FreeCell Solitaire

Các ván bài đã giải, từng nước một

Tóm tắt

Mỗi ván bài dưới đây là một ván thật của ứng dụng: dán mã của ván vào cửa sổ Ván mới để chơi đúng ván đó. Tất cả đều có lời giải, được một chương trình áp dụng luật của ứng dụng chạy lại từng nước một trước khi đăng lên trang web.

Một ván thắng sau 97 nước đi

Cách chia bài FC1-C4-AAAAAKH, với 4 ô dự trữ. Chuỗi 97 nước đi này được ứng dụng dùng trong chính các bài kiểm thử chiến thắng của mình. Mỗi nước di chuyển một lá duy nhất. Chơi đúng chuỗi này, không hoàn tác, sẽ đạt 545 điểm.

Ô dự trữ (4): trống, trống, trống, trống. Chồng nền, số lá đã đặt: 0 bích, 0 cơ, 0 rô, 0 tép. Cột 1: 3 tép, 2 rô, Q bích, át cơ, J rô, 4 bích, 8 cơ (trên cùng: 8 cơ); cột 2: 5 tép, 6 bích, 10 rô, 6 rô, 5 rô, 9 tép, 9 rô (trên cùng: 9 rô); cột 3: 9 bích, K bích, 7 rô, 8 tép, át tép, 3 rô, J tép (trên cùng: J tép); cột 4: 5 bích, K tép, 10 bích, 3 cơ, 2 cơ, 3 bích, 5 cơ (trên cùng: 5 cơ); cột 5: 10 tép, K rô, 9 cơ, 6 tép, K cơ, 8 bích (trên cùng: 8 bích); cột 6: 4 tép, 4 cơ, Q rô, 4 rô, 8 rô, 7 bích (trên cùng: 7 bích); cột 7: J cơ, Q tép, J bích, 7 tép, Q cơ, át rô (trên cùng: át rô); cột 8: 2 tép, 10 cơ, 6 cơ, 2 bích, át bích, 7 cơ (trên cùng: 7 cơ).

Lúc bắt đầu. 0 lá ở ô nền, 4 ô tạm còn trống, 0 cột trống.

Ô dự trữ (4): trống, trống, 8 cơ, J rô. Chồng nền, số lá đã đặt: 4 bích, 1 cơ, 1 rô, 0 tép. Cột 1: 3 tép, 2 rô, Q bích (trên cùng: Q bích); cột 2: 5 tép, 6 bích, 10 rô, 6 rô, 5 rô, 9 tép, 9 rô, 8 bích, 7 cơ (trên cùng: 7 cơ); cột 3: 9 bích, K bích, 7 rô, 8 tép, át tép, 3 rô, 2 tép (trên cùng: 2 tép); cột 4: 5 bích, K tép, 10 bích, 3 cơ, 2 cơ (trên cùng: 2 cơ); cột 5: 10 tép, K rô, 9 cơ, 6 tép, K cơ (trên cùng: K cơ); cột 6: 4 tép, 4 cơ, Q rô, 4 rô, 8 rô, 7 bích, 6 cơ (trên cùng: 6 cơ); cột 7: J cơ, Q tép, J bích, 7 tép, Q cơ, J tép, 10 cơ (trên cùng: 10 cơ); cột 8: 5 cơ (trên cùng: 5 cơ).

Sau 20 nước đi. 6 lá trên chồng bài đích, 2 ô dự trữ trống, 0 cột trống.

Ô dự trữ (4): K tép, trống, trống, trống. Chồng nền, số lá đã đặt: 5 bích, 3 cơ, 3 rô, 3 tép. Cột 1: 8 bích, 7 cơ (trên cùng: 7 cơ); cột 2: 5 tép, 6 bích, 10 rô, 6 rô, 5 rô (trên cùng: 5 rô); cột 3: 9 bích, K bích, 7 rô (trên cùng: 7 rô); cột 4: trống; cột 5: 10 tép, K rô, 9 cơ, 6 tép, K cơ, Q bích, J rô, 10 bích, 9 rô, 8 tép (trên cùng: 8 tép); cột 6: 4 tép, 4 cơ, Q rô, 4 rô, 8 rô, 7 bích, 6 cơ (trên cùng: 6 cơ); cột 7: J cơ, Q tép, J bích, 7 tép, Q cơ, J tép, 10 cơ, 9 tép, 8 cơ (trên cùng: 8 cơ); cột 8: 5 cơ (trên cùng: 5 cơ).

Sau 40 nước đi. 14 lá trên chồng bài đích, 3 ô dự trữ trống, 1 cột trống.

Ô dự trữ (4): K tép, trống, trống, trống. Chồng nền, số lá đã đặt: 5 bích, 6 cơ, 8 rô, 4 tép. Cột 1: 8 tép (trên cùng: 8 tép); cột 2: 5 tép, 6 bích, 10 rô (trên cùng: 10 rô); cột 3: 9 bích, K bích, Q rô (trên cùng: Q rô); cột 4: trống; cột 5: 10 tép, K rô, 9 cơ, 6 tép, K cơ, Q bích, J rô, 10 bích, 9 rô, 8 bích, 7 cơ (trên cùng: 7 cơ); cột 6: trống; cột 7: J cơ, Q tép, J bích, 7 tép, Q cơ, J tép, 10 cơ, 9 tép, 8 cơ, 7 bích (trên cùng: 7 bích); cột 8: trống.

Sau 60 nước đi. 23 lá trên chồng bài đích, 3 ô dự trữ trống, 3 cột trống.

Ô tạm (4): trống, trống, trống, trống. Ô nền, các lá đã đặt: 13 bích, 13 cơ, 13 rô, 13 chuồn. Cột 1: trống; cột 2: trống; cột 3: trống; cột 4: trống; cột 5: trống; cột 6: trống; cột 7: trống; cột 8: trống.

Sau nước đi 97: ván đã thắng. 52 lá trên chồng bài đích, 4 ô dự trữ trống, 8 cột trống.
97 nước đi của lời giải
  1. A♦: cột 7 lên ô nền
  2. V♣: từ cột 3 sang cột 7
  3. 8♠: từ cột 5 sang cột 2
  4. 7♠: từ cột 6 sang cột 1
  5. 7♥: từ cột 8 sang cột 2
  6. A♠: từ cột 8 lên chồng bài đích của nó
  7. 2♠: từ cột 8 lên chồng bài đích của nó
  8. 6♥: từ cột 8 sang cột 1
  9. 10♥: từ cột 8 sang cột 7
  10. 2♣: từ cột 8 sang cột 3
  11. 5♥: từ cột 4 sang cột 8
  12. 3♠: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó
  13. 6♥: từ cột 1 sang ô dự trữ 1
  14. 7♠: từ cột 1 sang ô dự trữ 2
  15. 7♠: từ ô dự trữ 2 sang cột 6
  16. 6♥: từ ô dự trữ 1 sang cột 6
  17. 8♥: từ cột 1 sang ô dự trữ 3
  18. 4♠: từ cột 1 lên chồng bài đích của nó
  19. V♦: từ cột 1 sang ô dự trữ 4
  20. A♥: cột 1 lên ô nền
  21. 2♥: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó
  22. 3♥: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó
  23. D♠: từ cột 1 sang cột 5
  24. 2♦: từ cột 1 lên chồng bài đích của nó
  25. V♦: từ ô dự trữ 4 sang cột 5
  26. 10♠: từ cột 4 sang cột 5
  27. 2♣: từ cột 3 sang ô dự trữ 1
  28. 3♦: từ cột 3 lên chồng bài đích của nó
  29. A♣: từ cột 3 lên chồng bài đích của nó
  30. 2♣: từ ô dự trữ 1 lên chồng bài đích của nó
  31. 3♣: cột 1 lên ô nền
  32. 7♥: từ cột 2 sang cột 3
  33. 8♠: từ cột 2 sang cột 1
  34. 9♦: từ cột 2 sang cột 5
  35. 9♣: từ cột 2 sang cột 7
  36. 7♥: từ cột 3 sang cột 1
  37. 8♣: từ cột 3 sang cột 5
  38. 8♥: từ ô dự trữ 3 sang cột 7
  39. R♣: từ cột 4 sang ô dự trữ 1
  40. 5♠: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó
  41. 7♥: từ cột 1 sang cột 4
  42. 8♠: từ cột 1 sang ô dự trữ 2
  43. 6♥: từ cột 6 sang cột 1
  44. 7♠: từ cột 6 sang cột 7
  45. 6♥: từ cột 1 sang cột 7
  46. 8♣: từ cột 5 sang cột 1
  47. 8♠: từ ô dự trữ 2 sang cột 5
  48. 7♥: từ cột 4 sang cột 5
  49. 5♦: từ cột 2 sang cột 4
  50. 8♦: từ cột 6 sang ô dự trữ 2
  51. 4♦: từ cột 6 lên chồng bài đích của nó
  52. 5♦: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó
  53. 6♦: từ cột 2 lên chồng bài đích của nó
  54. 7♦: từ cột 3 lên chồng bài đích của nó
  55. 8♦: từ ô dự trữ 2 lên chồng bài đích của nó
  56. D♦: từ cột 6 sang cột 3
  57. 4♥: từ cột 6 lên chồng bài đích của nó
  58. 4♣: từ cột 6 lên chồng bài đích của nó
  59. 5♥: từ cột 8 lên chồng bài đích của nó
  60. 6♥: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  61. 7♥: cột 5 lên ô nền của nó
  62. 10♦: từ cột 2 sang cột 6
  63. 6♠: từ cột 2 lên chồng bài đích của nó
  64. 5♣: từ cột 2 lên chồng bài đích của nó
  65. 7♠: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  66. 8♠: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  67. 9♦: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  68. 10♦: từ cột 6 lên chồng bài đích của nó
  69. 8♥: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  70. D♦: từ cột 3 sang cột 2
  71. R♠: từ cột 3 sang cột 4
  72. 9♠: từ cột 3 lên chồng bài đích của nó
  73. 10♠: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  74. V♦: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  75. D♦: từ cột 2 lên chồng bài đích của nó
  76. D♠: từ cột 5 sang cột 2
  77. R♥: từ cột 5 sang cột 3
  78. 6♣: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  79. 9♥: cột 5 lên ô nền của nó
  80. R♦: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  81. 9♣: từ cột 7 sang cột 6
  82. 10♥: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  83. V♣: từ cột 7 sang cột 8
  84. D♥: từ cột 7 sang cột 4
  85. 7♣: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  86. 8♣: từ cột 1 lên chồng bài đích của nó
  87. 9♣: từ cột 6 lên chồng bài đích của nó
  88. 10♣: từ cột 5 lên chồng bài đích của nó
  89. V♠: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  90. D♠: từ cột 2 lên chồng bài đích của nó
  91. V♣: từ cột 8 lên chồng bài đích của nó
  92. D♣: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  93. R♣: từ ô dự trữ 1 lên chồng bài đích của nó
  94. V♥: từ cột 7 lên chồng bài đích của nó
  95. D♥: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó
  96. R♥: từ cột 3 lên chồng bài đích của nó
  97. R♠: từ cột 4 lên chồng bài đích của nó

Một nhóm bị từ chối khi chuyển sang cột trống

Cùng ván đó, sau 40 nước đi. Cột 4 đang trống và cột 5 kết thúc bằng một dãy 6 lá (được tô nổi bật), từ R♥ đến 8♣.

Ô dự trữ (4): K tép, trống, trống, trống. Chồng nền, số lá đã đặt: 5 bích, 3 cơ, 3 rô, 3 tép. Cột 1: 8 bích, 7 cơ (trên cùng: 7 cơ); cột 2: 5 tép, 6 bích, 10 rô, 6 rô, 5 rô (trên cùng: 5 rô); cột 3: 9 bích, K bích, 7 rô (trên cùng: 7 rô); cột 4: trống; cột 5: 10 tép, K rô, 9 cơ, 6 tép, K cơ, Q bích, J rô, 10 bích, 9 rô, 8 tép (trên cùng: 8 tép); cột 6: 4 tép, 4 cơ, Q rô, 4 rô, 8 rô, 7 bích, 6 cơ (trên cùng: 6 cơ); cột 7: J cơ, Q tép, J bích, 7 tép, Q cơ, J tép, 10 cơ, 9 tép, 8 cơ (trên cùng: 8 cơ); cột 8: 5 cơ (trên cùng: 5 cơ).

Sau 40 nước đi: dãy 6 lá ở cột 5 và cột 4 đang trống (nét chấm).
  • Nếu chuyển sang một cột đã có bài và có thể nhận dãy này, giới hạn sẽ là 8 lá: các ô dự trữ còn trống và cột trống được dùng làm chỗ trung gian.
  • Nếu chuyển vào chính cột 4, giới hạn giảm còn 4: cột đích không thể dùng làm chỗ trung gian. Không thể chuyển cả 6 lá thành một nhóm, nhưng có thể chuyển 4 lá cuối.

Đó là quy tắc mà ứng dụng áp dụng; xem bảng các nhóm.

Một số ván bài để thử

Cùng cách chia bài này có các phiên bản với 4, 2 và 1 ô dự trữ: mã chỉ thay đổi ở phần « C ». Các cách chia bài khác được chơi với 4 ô dự trữ. Số nước đi là số nước của lời giải đã kiểm chứng, không phải số ít nhất có thể.

Mã ván bàiÔ tạmNước điĐiểm
FC1-C4-AAAAAKH497 *545
FC1-C2-AAAAAKH2256810
FC1-C1-AAAAAKH1141575
FC1-C4-AAAAAAJ4244900
FC1-C4-AAAAAAY44311100
FC1-C4-AAAAABE4170690

Nước đi và điểm: của lời giải đã được kiểm chứng. * Lời giải này là chuỗi nước đi mà ứng dụng dùng cho các bài kiểm tra thắng của chính nó.